kiểm tra vật lý 15 phút
tailieunhanh - Đề kiểm tra 15 phút học kì 1 môn Lịch sử lớp 7 năm học 2022-2023 (Lần 1) Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kì thi cuối học kì 1.
Vật Lí Lớp 11 Kiểm tra 15 phút Vật lý - Đề 896 Câu 1: Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức thì A. công suất tiêu thụ đúng bằng công suất định mức B. điện năng tiêu thụ là nhỏ nhất C. dòng điện qua dụng cụ là nhỏ nhất D. công suất tiêu thụ điện là lớn nhất
Đề kiểm tra môn Lý 15 phút lớp 6 Chương 1 Cơ học: Trên vỏ hộp sữa bột có ghi 450 gam số đó cho biết gì? Trên vỏ hộp sữa bột có ghi 450 gam số đó cho biết gì?; Một cân đòn có ĐCNN là 1g.
Phát đề kiểm tra 15 phút cho HS Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (745.88 KB, 167 trang )
NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT HỌC KÌ I VẬT LÍ 6 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT LẦN 1 Câu 1: Đơn vị đo độ dài, thể tích? (3đ) Câu 2: Dụng cụ đo thể tích vật rắn không thấm nước và chìm trong nước? (2đ) Câu 3: Khối lượng là gì
Đề kiểm tra 15 phút môn Vật Lý lớp 7 đã được cập nhật. Để làm quen với các dạng bài hay gặp trong đề thi, thử sức với các câu hỏi khó giành điểm 9 - 10 và có chiến lược thời gian làm bài thi phù hợp, các em truy cập link thi Online học kì 2 môn Toán lớp 7 có đáp án
Hủy Hợp Đồng Vay Tiền Online. Đề bàimỗi câu 1 điểm Câu 1 Trong dao động điều hòa tác dụng lên vật trái dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. tốc luôn trễ pha \\dfrac{\pi }{2}\ so với li độ. tốc luôn trễ pha \\dfrac{\pi }{2}\ so với vận tốc. tốc và li độ luôn cùng pha. Câu 2 Một vật dao động điều hòa theo phương trình \x = 3cos\left {2\pi t + \dfrac{\pi }{2}} \right\,cm\ Tần số của dao động là \\begin{array}{l}A.\dfrac{\pi }{2}Hz\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \,Hz\\C.\dfrac{{0,5}}{\pi }\,Hz\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, Câu 3 Một vật nhỏ khối lượng m = 0,01kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4 N/m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Chu kì dao động của vật là Câu 4 Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8cm, tần số Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là \\begin{array}{l} = 4cos\left {10\pi t - \dfrac{\pi }{2}} \right\,cm\\ = 4cos10\pi t + \pi \,cm\\ = 4\sin \left {10\pi t - \dfrac{\pi }{2}} \right\,cm\\ = 4\sqrt 2 \sin 10\pi t + \pi \,cm\end{array}\ Câu 5 Một con lắc lò xo gồm một quả cầu nhỏ gắn vào đàu một lò xo, dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm dọc theo trục Ox, với chu kì 1,2s. Vào thời điểm t = 0, quả cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox. Hỏi vào thời điểm nào sau đây quả cầu có li độ x = 1,25 cm? = 0,04s = 0,75s = 0,5s = 0,6s Câu 6 Một vật dao động điều hòa theo phương trình \x = 2cos\left {\pi t - \dfrac{{3\pi }}{4}} \right\ trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây s. Vào thời điểm t =3,5s vật đi qua vị trí có li độ \\begin{array}{l} = 2cm\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, = 2cm\\C.\sqrt 2 \,cm\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,D. - \sqrt 2 cm\end{array}\ Câu 7 Một vật nặng treo vào đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 4 cm. Đầu kia treo vào một điểm O cố định. Hệ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Cho \g = {\pi ^2}\,m/{s^2}.\ Chu kì dao động của hệ là Câu 8 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng có khối lượng m, dao động điều hòa theo trục Ox nằm ngang. Thế năng của con lắc đó khi vật đi qua vị trí có li độ x = 3cm theo chiều âm là Câu 9 Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kì T1 = 0,6s. Khi thay đổi quả nặng m2 vào thì chu kì dao động bằng T2 = 0,8s. Chu kì dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo là = 1,6s = 1,4s = 1,0s D. T = 1,2s Câu 10 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 10,0cm và cơ năng 0,8J. Độ cứng của lò xo là N/m N/m N/m N/mLời giải chi tiếtĐáp án 1 2 3 4 5 A C B A C 6 7 8 9 10 D B A C D Giải chi tiết Câu 1 A Câu 2 C Câu 3 B \T = 2\pi \sqrt {\dfrac{m}{k}} = 2\pi \sqrt {\dfrac{{0,01}}{4}} = 0,314s\ Câu 4 A Biên độ dao động của chất điểm là \A = \dfrac{8}{2} = 4cm\ Tần số góc \\omega = 2\pi f = 10\pi \,rad/s\ Khi t = 0, x = 0 và v > 0. Do đó ta có \cos\varphi = 0,\sin \varphi < 0.\ Vậy \\varphi = - \dfrac{\pi }{2}\ Phương trình dao động của chất điểm là \x = 4cos\left {10\pi t - \dfrac{\pi }{2}} \right\,cm\ Câu 5 C Câu 6 D Câu 7 B \T = 2\pi \sqrt {\dfrac{{\Delta l}}{g}} = 2\pi \sqrt {\dfrac{{{{ - 2}}}}{{{\pi ^2}}}} = 0,4s\ Câu 8 A \{{\rm{W}}_t} = \dfrac{1}{2}k.{x^2} = \dfrac{1}{2}. = 0,045J\ Câu 9 C Chu kì kì dao động của hệ lò xo và vật nặng m1 là \{T_1} = 2\pi \sqrt {\dfrac{{{m_1}}}{k}} \ Chu kì dao động của hệ lò xo và vật nặng m2 là \{T_2} = 2\pi \sqrt {\dfrac{{{m_2}}}{k}} \ Chu kì dao động của hệ lò xo và hai vật nặng m1+m1 là \{T_{12}} = 2\pi \sqrt {\dfrac{{{m_1} + {m_2}}}{k}} \\\, = \sqrt {\dfrac{{4{\pi ^2}.{m_1}}}{k} + \dfrac{{4{\pi ^2}.{m_2}}}{k}} \\\,= \sqrt {T{}_1^2 + T{}_2^2} = 1s\ Câu 10 D \k = \dfrac{{2{\rm{W}}}}{{{A^2}}} = 160N/m.\
Máy biến thếĐề kiểm tra 15 phút Vật lý 9 có đáp ánĐề kiểm tra 15 phút môn Vật lý lớp 9 bài 37 gồm các câu hỏi bài tập trắc nghiệm Lý 9 giúp học sinh làm quen và nâng cao kết quả học tập lớp kiểm tra 15 phút môn Vật lý lớp 9 bài 36Đề kiểm tra 15 phút môn Vật lý lớp 9 bài 40Đề kiểm tra 15 phút môn Vật lý lớp 9 Máy biến thế nằm trong chương trình SGK môn Vật lý lớp 9, giúp các bạn học sinh hệ thống lại bài học môn Lý 9 một cách hiệu quả. Mời các bạn tham 1 Khi truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn người ta dùng hai máy biến thế đặt ở hai đầu đường dây tải điện? Các máy biến thế này có tác dụng gì? Chọn phương án đúng trong các phương án sau A. Cả hai máy biến thế đều dùng để tăng hiệu điện thế. B. Máy biến thế ở đầu đường dây dùng để tăng hiệu điện thế, máy biến thế ở cuối đường dây dùng để giảm hiệu điện thế. C. Cả hai máy biến thế đều dùng để giảm hiệu điện thế. D. Máy biến thế ở đầu đường dây dùng để giảm hiệu điện thế, máy biến thế ở cuối đường dây dùng để giảm hiệu điện thế. Câu 2 Máy biến thế, máy phát điện đều dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ, nhưng chúng khác nhau ở chỗ nào? A. Máy biến thế biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều, còn máy phát điện phát sinh ra dòng điện. B. Máy biến thế biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều, còn máy phát điện phát sinh ra dòng điện. C. Cả 3 đáp án sai. D. Máy biến thế biến đổi hiệu điện thế xoay chiều, còn máy phát điện phát sinh ra dòng điện. Câu 3 Khi có dòng điện một chiều, không đổi chạy trong cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp đã nối thành mạch kín A. Không có dòng điện nào cả. B. Có dòng điện một chiều biến đổi. C. Có dòng điện xoay chiều. D. Có dòng điện một chiều không đổi. Câu 4 Trong máy biến thế, các bộ phận có tên như sau A. Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn cung cấp, cuộn dây lấy dòng điện ra là cuộn thứ cấp. B. Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dây lấy dòng điện ra là cuộn thứ cấp. C. Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dây lấy dòng điện ra là cuộn sơ cấp. D. Cả 3 đáp án sai. Câu 5 Phát biểu nào sau đây về máy biến thế là không đúng? A. Số vòng cuộn thứ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế. B. Số vòng cuộn sơ cấp nhiều gấp n lần số vòng cuộn thứ cấp là máy hạ thế. C. Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy hạ thế. D. Số vòng cuộn thứ cấp ít hơn số vòng cuộn sơ cấp là máy tăng thế. Câu 6 Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V, cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau A. 200 vòng. B. 96800 vòng. C. 20 vòng. D. Một kết quả khác. Câu 7 Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai đầu cực của máy là 2000V. Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 40 000V. Hỏi phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỉ lệ nào? Cuộn nào mắc vào hai đầu đường dây tải điện? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau A. n2/n1 = 20, cuộn có n2vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện. B. n2/n1 = 40, cuộn có n1vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện. = 1/20, cuộn có n2vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện. D. n2/n1 = 1/40, cuộn có n1vòng mắc vào hai đầu đường dây tải điện. Câu 8 Gọi n1, U1 là số vòng dây và hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp; n2, U2 là số vòng dây và hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn thứ cấp. Hệ thức nào sau đây đúng? A. U1n1= U2n2. B. U1/U2= n1/n2. C. U1+ U2= n1 + n2. D. U1- U2= n1 - n2. Câu 9 Vì sao không thể dùng dòng điện một chiều, không đổi để chạy máy biến thế? Câu trả lời nào sau đây là đúng? A. Vì khi dùng dòng điện một chiều, không đổi thì từ trường trong lõi của máy biến thế không biến thiên. B. Vì khi dùng dòng điện một chiều, không đổi thì từ trường trong lõi của máy biến thế chỉ có thể tăng. C. Vì khi dùng dòng điện một chiều, không đổi thì từ trường trong lõi của máy biến thế chỉ có thể giảm. D. Vì khi dùng dòng điện một chiều, không đổi thì không tạo ra từ trường trong lõi của máy biến thế. Câu 10 Thiết bị có vai trò quan trọng "nhất" trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là A. Máy biến thế. B. Tất cả đều quan trọng như nhau. C. Cột điện. D. Dây dẫn to. Câu 11 Các bộ phận chính của máy biến thế gồm A. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và nam châm điện. B. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau và một lõi sắt. C. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm vĩnh cửu. D. Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây giống nhau và nam châm điện. Các bộ phận chính của máy biến thế+ Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau, đặt cách điện với nhau.+ Một lõi sắt hay thép có pha silic chung cho cả hai cuộn dây→ Đáp án BCâu 12 Chọn phát biểu đúng A. Khi một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì ở cuộn dây thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều. B. Máy biến thế có thể chạy bằng dòng điện một chiều. C. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để chạy máy biến thế mà dùng dòng điện một chiều để chạy máy biến thế. D. Máy biến thế gồm một cuộn dây và một lõi sắt. Không thể dùng dòng điện không đổi dòng điện một chiều để chạy máy biến thế được. Máy biến thế gồm hai cuộn dây có số vòng khác nhau và một lõi sắt.→ Đáp án ACâu 13 Máy biến thế có cuộn dây A. Đưa điện vào là cuộn sơ cấp. B. Đưa điện vào là cuộn sơ cấp. C. Đưa điện vào là cuộn thứ cấp. D. Lấy điện ra là cuộn sơ cấp. Máy biến thế có cuộn dây đưa điện vào là cuộn sơ cấp→ Đáp án AĐáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạnChia sẻ bởiNgày 21/02/2023 Tham khảo thêmĐề kiểm tra 15 phút môn Vật lý lớp 9 bài 34Đề kiểm tra 15 phút môn Vật lý lớp 9 bài 36Đề kiểm tra 15 phút môn Vật lý lớp 9 bài 32CHƯƠNG 1 Điện họcBài 1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫnBài 2 Điện trở của dây dẫn - Định luật ÔmBài 4 Đoạn mạch nối tiếpBài 5 Đoạn mạch song songBài 6 Bài tập vận dụng định luật ÔmBài 7 Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫnBài 8 Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫnBài 9 Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫnBài 10 Biến trở - Điện trở dùng trong kĩ thuậtBài 11 Bài tập vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫnBài 12 Công suất điệnBài 13 Điện năng - Công của dòng điệnBài 14 Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụngBài 15 Thực hành Xác định công suất của các dụng cụ điệnBài 16 Định luật Jun - LenxoBài 17 Bài tập vận dụng định luật Jun - LenxoBài 19 Sử dụng an toàn và tiết kiệm điệnCHƯƠNG 2 Điện từ họcBài 21 Nam châm vĩnh cửuBài 22 Tác dụng từ của dòng điện - Từ trườngBài 23 Từ phổ Đường sức từBài 24 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy quaBài 25 Sự nhiễm từ của sắt, thép Nam châm điệnBài 26 Ứng dụng của nam châmBài 27 Lực điện từBài 28 Động cơ điện một chiềuBài 30 Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay tráiBài 31 Hiện tượng cảm ứng điện từBài 32 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứngBài 33 Dòng điện xoay chiềuBài 34 Máy phát điện xoay chiều Bài 35 Các tác dụng của dòng điện xoay chiều - Đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiềuBài 36 Truyền tải điện năng đi xaBài 37 Máy biến thếCHƯƠNG 3 Quang họcBài 40 Hiện tượng khúc xạ ánh sángBài 41 Quan hệ giữa góc tới và góc phản xạBài 42 Thấu kính hội tụBài 43 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụBài 44 Thấu kính phân kìBài 45 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kìBài 47 Sự tạo ảnh trong máy ảnhBài 48 MắtBài 49 Mắt cận và mắt lãoBài 50 Kính lúpBài 51 Bài tập quang hình họcBài 52 Ánh sáng trắng và ánh sáng màuBài 53 Sự phân tích ánh sáng trắngBài 54 Sự trộn các ánh sáng màuBài 55 Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và ánh sáng màuBài 56 Các tác dụng của ánh sángBài 58 Tổng kết chương III Quang họcCHƯƠNG 4 Sự bảo toàn và chuyển hóa năng lượngBài 59 Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượngBài 60 Định luật bảo toàn năng lượngBài 61 Sản xuất điện năng Nhiệt điện và thủy điệnBài 62 Điện gió Điện mặt trời Điện hạt nhân
Đề kiểm tra 15 phút Vật Lí 7 học kì 1Đề kiểm tra Vật Lý 7Mời quý thầy cô cùng các em tham khảo tài liệu Đề kiểm tra 15 phút Vật Lý 7 - Đề 1 do VnDoc đăng tải, với các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập trắc nghiệm Lý khác nhau nhằm củng cố kiến thức đã được học, nâng cao kết quả học tập lớp hợp nào dưới đây không phải là vật sáng? A. Chiếc bút chì đặt trên bàn giữa ban ngày B. Chiếc bật lửa rơi giữa sân trường lúc trời nắng C. Mặt Trời D. Mắt con mèo trong phòng kín vào ban đêm 2Để nhìn thấy một vật thì A. Vật ấy phải được chiếu sáng B. Vật ấy phải là nguồn sáng C. Phải có các tia sáng đi từ vật đến mắt D. Vật vừa là nguồn sáng, vừa là vật được chiếu sáng 3Vật nào không phải là nguồn sáng? A. Mặt trăng B. Mặt trời C. Ngọn nến đang cháy D. Con đom đóm 4Chùm tia song song là chùm tia gồm các tia sáng? A. Không giao nhau B. Gặp nhau ở vô cực C. Hội tụ cũng không phân kì D. Các câu A, B, C đều đúng 5Khi có nhật thực toàn phần, ở mặt đất, ta thấy A. Một phần của Mặt Trời chưa bị che khuất B. Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và không nhìn thấy bất kì tia sáng nào của Mặt Trời C. Mặt Trời bị che khuất hoàn toàn và không nhìn thấy các tai lửa xung quanh Mặt Trời D. Một phần của Mặt Trời chưa bị che khuất và nhìn thấy các tai lửa xung quanh Mặt Trời 6Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Góc phản xạ bằng góc tới B. Góc tới khác góc phản xạ C. Góc phản xạ lớn hơn góc tới D. Góc tới lớn hơn góc phản xạ 7Chiếu một tia tới lên gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 25o. Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ là A. 30o B. 45o C. 50o D. 25o 8Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 120o. Hỏi góc tới có giá trị bao nhiêu? A. 90o B. 75o C. 60o D. 30o 9Chiếu một tia tới SI có hướng nằm ngang lên một gương phẳng treo thẳng đứng như hình 1. Giữ nguyên tia tới, hỏi gương phải quay như thế nào quanh điểm treo để tia phản xạ có hướng thẳng đứng xuống dưới? A B C D 10Chọn câu đúng A. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới B. Tia phản xạ, tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới cùng nằm trong một mặt phẳng C. Mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới cũng chứa tia phản xạ D. Các câu trên đều đúng Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạnChia sẻ bởiNgày 26/09/2018
Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 1 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 1 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 2 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 2 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 3 - Chương 1 - Vật lí 8 giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 3 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 4 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 4 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 5 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 5 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 6 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 6 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 7 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 7 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 8 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 8 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 9 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 9 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 10 - Chương 1 - Vật lí 8 Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 10 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 11 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 11 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 12 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 12 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 13 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 13 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 14 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 14 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 15 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 15 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 16 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 16 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 17 - Chương 1 - Vật lí 8 GảiiĐề kiểm tra 15 phút - Đề số 17 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 18 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 18 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 19 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 19 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 20 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 20 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 21 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 21 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 22 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 22 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 23 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 23 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 24 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 24 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 25 - Chương 1 - Vật lí 8 Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 25 - Chương 1 - Vật lí 8 Xem lời giải
kiểm tra vật lý 15 phút