kiss nghĩa tiếng việt là gì
She ran to him for a kiss, but he pushed her away unkindly. Mind you, don't kiss all my face powder off! Brooks saluted his new wife with a gentle kiss. My mother gave me a kiss on the forehead. Polite but lukewarm reviews are the kiss of death for a commercial film. He just wants a comforting kiss and a cuddle and he'll be all right.
Photo by Ryan Jacobson. "Kiss and make up" = Hôn và hòa giải lại -> Thành ngữ chỉ việc trở lại là bạn hoặc người yêu sau một cuộc chiến căng thẳng/cãi vả và các bạn cũng có thể hiểu như thành ngữ 'Gương vỡ lại lành' nhé. Ví dụ. I wish they could just kiss and make up and break
Cho em hỏi chút "Kiss-in-the-ring" nghĩa tiếng việt là gì? Cho em hỏi chút "Kiss-in-the-ring" nghĩa tiếng việt là gì? Written by Guest. 6 years ago Asked 6 years ago Guest. Like it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Nghĩa của từ Kiss - Từ điển Anh - Việt Kiss / kis / Thông dụng Danh từ Cái hôn Sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn) Kẹo bi đường Ngoại động từ Hôn (nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió) the waves kiss the sand beach sóng khẽ lướt vào bãi cát Chạm nhẹ (những hòn bi đang lăn) Cấu trúc từ to snatch ( steal) a kiss hôn trộm
Định nghĩa kiss my ass It's similar to saying "fuck you". It's just an insult toward someone without any real meaning behind it. You might say it when someone says something stupid. For example: A: "Hey, dude, I bet you're too scared to stand on on the railroad tracks when the train is coming." B: "Kiss my ass." A: "Hey, chug all those beers." B: "Kiss my ass, I'm not getting drunk here
1 Verb (used with object). 1.1 to touch or press with the lips slightly pursed, and then often to part them and to emit a smacking sound, in an expression of affection, love, greeting, reverence, etc.; 1.2 to join lips with in this way; 1.3 to touch gently or lightly; 1.4 to put, bring, take, etc., by, or as if by, kissing; 1.5 Billiards, Pool . (of a ball) to make slight contact with or brush
Hủy Hợp Đồng Vay Tiền Online.
Dịch Sang Tiếng ViệtDanh từ1. cái hôn2. sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn3. kẹo bi đườngNgoại Động từ1. hôn2. nghĩa bóng chạm khẽ, chạm lướt sóng, gió3. chạm nhẹ những hòn bi đang lănTừ điển chuyên ngành y khoa Dictionary, Tra Từ Trực Tuyến, Dịch Online, Translate, Translation, Từ điển chuyên ngành Y khoa, Vietnamese Dictionary, Nghĩa Tiếng Việt
Tiếng AnhSửa đổi kissNội dung chính Tiếng AnhSửa đổi Cách phát âmSửa đổi Danh từSửa đổi Ngoại động từSửa đổi Tham khảoSửa đổi Cách phát âmSửa đổi IPA /ˈkɪs/ Hoa Kỳ [ˈkɪs] Danh từSửa đổi kiss /ˈkɪs/ Cái hôn. Sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn. Kẹo bi đường. Thành ngữSửa đổi to snatch steal a kiss Hôn trộm. stolen kisses are sweet Tục ngữ Của ăn vụng bao giờ cũng ngon. Ngoại động từSửa đổi kiss ngoại động từ /ˈkɪs/ Hôn. Nghĩa bóng Chạm khẽ, chạm lướt sóng, gió. the waves kiss the sand beach sóng khẽ lướt vào bãi cát Chạm nhẹ những hòn bi đang lăn. Thành ngữSửa đổi to kiss away tears Hôn để làm cho nín khóc. to hiss and be friends Làm lành hoà giải với nhau. to kiss the book Hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ. to kiss the dust Tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ. Bị giết. to kiss good-bue Hôn tạm biệt, hôn chia tay. to kiss the ground Phủ phục, quỳ mọp xuống để tạ ơn… . Nghĩa bóng Bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục. to kiss one’s hand to someone Vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai. to kiss hands the hand Hôn tay vua… khi nhậm chức hoặc khi yết kiến… . to kiss the rod Nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình. Chia động từSửa đổikiss Dạng không chỉ ngôiĐộng từ nguyên mẫu ít thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ kiss kiss hoặc kissest¹ kisses hoặc kisseth¹ kiss kiss kissed kissed hoặc kissedst¹ kissed kissed kissed will/shall² kiss will/shall kiss hoặc wilt/shalt¹ kiss will/shall kiss will/shall kiss will/shall kiss will/shall kissLối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ kiss kiss hoặc kissest¹ kiss kiss kiss kissed kissed kissed kissed kissed were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kiss were to kiss hoặc should kissLối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹ Hiện tại kiss lets kiss kiss Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh. Tham khảoSửa đổi Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết
Từ điển Anh-Việt K kiss Bản dịch của "kiss" trong Việt là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch EN kiss the dust {động từ} [thành ngữ] volume_up Ví dụ về cách dùng English Vietnamese Ví dụ theo ngữ cảnh của "kiss" trong Việt Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Từ đồng nghĩaTừ đồng nghĩa trong tiếng Anh của "kiss"kissEnglishbusscandy kissosculateosculationsnog Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Đăng nhập xã hội
Kiss là gì nhỉ? Ngôn ngữ không còn quá xa lạ với các bạn tuổi teen, với các cặp đôi yêu nhau thì kiss mang tới cảm giác hào hứng và phấn khích. Hôm nay hãy cùng tìm hiểu những điều thú vị ẩn đằng sau những nụ hôn nhé. Kiss là gì nhỉ? Hiểu theo nghĩa tiếng anh là hành động chạm nhẹ lên môi, má, trán,… hay hiểu đơn giản là hôn. Đặc biệt trong tình yêu, các cặp đôi yêu nhau thường dành cho nhau những nụ hôn lãng mạn ngọt ngào để thể hiện tình cảm cho đối phương của mình. Kiss nghĩa tiếng việt là gì? Kiss hôn cũng là cách để bạn thể hiện tình cảm dành cho người mình thương, thể hiện sự trân trọng, quý mến của người lớn tuổi dành cho người nhỏ tuổi, của những người bạn xa cách lâu ngày, hay những đôi tình nhân đang yêu nhau. Kiss là gì? Lợi ích bất ngờ từ khi hôn Hành động trao gửi nụ hôn cho đối phương của mình không chỉ đơn thuần là thể hiện tình cảm mà ẩn sau nụ hôn đó là những tác dụng bất ngờ giúp ích cho sức khỏe mà bạn không thể ngờ tới. Hôn giúp giảm stress Khi hai người đang yêu trao cho nhau nụ hôn nồng cháy, cơ thể sẽ thấy rạo rực, tiết ra chất oxytocin giúp tinh thần hưng phấn, mọi ưu phiền được giải tỏa, giảm stress rất nhanh. Vì vậy nếu bạn đang có những muộn phiền, mệt mỏi hãy giải tỏa chúng bằng nụ hôn nhé. Tăng cường sức đề kháng cho cả hai người Khi hai người hôn nhau, một lượng nước bọt được trao đổi qua lại. Trong nước bọt lúc này chứa một lượng vi khuẩn có lợi để hoán đổi lợi khuẩn qua lại cho nhau. Lúc này nước bọt giống như một liều vắc xin tự nhiên giúp đôi bạn trẻ miễn dịch với một số bệnh nhiễm khuẩn. Như vậy có thể thấy rằng, khi bạn và người ấy trao tặng nhau nụ hôn sẽ không chỉ giúp giải tỏa stress mà còn giúp bạn tăng cường hệ miễn dịch rất tốt. Bảo vệ răng miệng, ngừa sâu răng Một lợi ích bất ngờ nữa của việc “khóa môi” là giúp bảo vệ sức khỏe răng miệng rất hiệu quả. Sự trao đổi qua lại giữ môi và lưỡi khi hôn sẽ kích thích khoang miệng tiết ra nước bọt chứa chất canxi và phốt pho làm loại bỏ những vi khuẩn gây hỏng răng. Bên cạnh đó, hôn còn thúc đẩy dạ dày co bóp nhanh hơn, đẩy nhanh quá trình tiêu hóa thức ăn. Đây là lý do vì sao nhiều bạn sau khi hôn xong sẽ cảm thấy nhanh đói. Kiss là gì? Lợi ích khi hôn Giảm cân hiệu quả Giảm cân hiệu quả là cụm từ sẽ khiến chị em vô cùng phấn khích. Bởi khi hôn cơ thể bạn sẽ đốt cháy khoảng 6,4 calo, vì vậy chỉ cần 3 nụ hôn mỗi ngày là bạn có thể giảm cân nhanh chóng và an toàn ngay tại nhà. Nếu muốn có một thân hình thon gọn thì chị em đừng ngần ngại hãy tích cực hôn người yêu của mình nhé. Ý nghĩa của nụ hôn Ý nghĩa nụ hôn của nàng là gì? ý nghĩa của những nụ hôn sẽ nói lên điều gì nhỉ? Mỗi nụ hôn có sẽ ý nghĩa khác nhau, có người thích hôn vào môi, có người thích hôn vào trán. Dù là hôn vào đâu thì mỗi nụ hôn đều đặc biệt và thú vị riêng Hôn lên trán nghĩa là gì Nụ hôn lên trán hay còn gọi là “nụ hôn của cha”. Đây cũng là nụ hôn những người lớn tuổi dành cho những người nhỏ tuổi hơn để thể hiện sự yêu mến. Tuy nhiên, với các cặp đôi yêu nhau, một nụ hôn nhẹ nhàng trên trán sẽ mang hàm ý người bạn trai muốn che trở, bảo vệ người yêu của mình. Những anh chàng thích hôn lên trán sẽ là mẫu đàn ông tâm lý, thích nuông chiều bạn gái và cũng rất ga lang. Ý nghĩa nụ hôn lên má Nụ hôn lên má thường mang tính xã giao trong lần đầu gặp mặt, hoặc dành cho những người bạn cũ để thể hiện sự thân thiết, quý mến. Trong tình yêu, nụ hôn lên má thường dành cho các đôi lần đầu tiên hẹn hò. Một nụ hôn nhẹ nhàng lên má trước khi ra về sẽ dễ dàng ghi điểm trong lòng cô nàng và cũng là lời ngầm khẳng định “anh rất thích em”. Ý nghĩa nụ hôn lên tay Với các nước phương Tây, nụ hôn lên tay thường để thể hiện sự trận trọng và ngưỡng mộ dành cho phái nữ. Nếu người yêu của bạn thích hôn vào đôi bàn tay thì có nghĩa là người đàn ông này rất tôn trọng bạn và trân trọng tình yêu mà bạn dành cho anh ấy. Vì vậy hãy yêu thương người đàn ông này hơn nữa nhé. Hôn lên bàn tay Ý nghĩa nụ hôn lên cổ Hôn vào cổ là nụ hôn với hàm ý “em là của anh”. Đây là nụ hôn dành cho những cặp đôi đang yêu nhau say đắm và thường được dùng trong “khúc dạo đầu” khi tiếp xúc da thịt bởi nó mang lại cảm giác hưng phấn và kích thích ham muốn trong tình yêu. Ý nghĩa của những nụ hôn trên cơ thể này cho thấy người con trai của bạn đang rất muốn đánh dấu chủ quyền, muốn khẳng định bạn là của riêng mình anh ấy. Ý nghĩa nụ hôn vào tai Nụ hôn dành cho người tình. Người thích hôn vào tai là người có xu hướng thích làm cho người yêu của mình vui vẻ trong chuyện ấy”. Đây là kiểu hôn khá tế nhị, do đó bạn cần chú ý trong cách thể hiện để tránh làm người mình yêu hiểu lầm và sợ. Dù hôn theo kiểu nào thì nó cũng đều là cách để đối phương thể hiện tình cảm với bạn, vì vậy hãy nhắm mắt lại và cảm nhận thật trọn vẹn nụ hôn lãng mạn mà người ấy dành cho bạn. Nếu bạn thấy bài viết Kiss là gì? hay và ý nghĩa hãy chia sẻ cho mọi người cùng biết nhé!
Thông tin thuật ngữ kissing tiếng Anh Từ điển Anh Việt kissing phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ kissing Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm kissing tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kissing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kissing tiếng Anh nghĩa là gì. kissing /'kisiɳ/* danh từ- sự hôn; sự ôm hônkiss /kis/* danh từ- cái hôn- sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn- kẹo bi đường!to snatch steal a kiss- hôn trộm!stolen kisses are sweet- tục ngữ của ăn vụng bao giờ cũng ngon* ngoại động từ- hôn- nghĩa bóng chạm khẽ, chạm lướt sóng, gió=the waves kiss the sand beach+ sóng khẽ lướt vào bãi cát- chạm nhẹ những hòn bi đang lăn!to kiss away tears- hôn để làm cho nín khóc!to hiss and be friends- làm lành hoà giải với nhau!to kiss the book- hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ!to kiss the dust- tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ- bị giết!to kiss good-bue- hôn tạm biệt, hôn chia tay!to kiss the ground- phủ phục, quỳ mọp xuống để tạ ơn...- nghĩa bóng bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục!to kiss one's hand to someone- vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai!to kiss hands the hand- hôn tay vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...!to kiss the rod- nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình Thuật ngữ liên quan tới kissing ingraining tiếng Anh là gì? relapsed tiếng Anh là gì? avometer tiếng Anh là gì? errorless tiếng Anh là gì? eligibly tiếng Anh là gì? electrokinetics tiếng Anh là gì? gas-oven tiếng Anh là gì? palmatilobate tiếng Anh là gì? particularize tiếng Anh là gì? thitherward tiếng Anh là gì? underneath tiếng Anh là gì? phthisical tiếng Anh là gì? fallers tiếng Anh là gì? permitter tiếng Anh là gì? friezes tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của kissing trong tiếng Anh kissing có nghĩa là kissing /'kisiɳ/* danh từ- sự hôn; sự ôm hônkiss /kis/* danh từ- cái hôn- sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn- kẹo bi đường!to snatch steal a kiss- hôn trộm!stolen kisses are sweet- tục ngữ của ăn vụng bao giờ cũng ngon* ngoại động từ- hôn- nghĩa bóng chạm khẽ, chạm lướt sóng, gió=the waves kiss the sand beach+ sóng khẽ lướt vào bãi cát- chạm nhẹ những hòn bi đang lăn!to kiss away tears- hôn để làm cho nín khóc!to hiss and be friends- làm lành hoà giải với nhau!to kiss the book- hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ!to kiss the dust- tự hạ mình, khúm núm quỵ luỵ- bị giết!to kiss good-bue- hôn tạm biệt, hôn chia tay!to kiss the ground- phủ phục, quỳ mọp xuống để tạ ơn...- nghĩa bóng bị đánh bại, bị hạ, bị đánh gục!to kiss one's hand to someone- vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai!to kiss hands the hand- hôn tay vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...!to kiss the rod- nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình Đây là cách dùng kissing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ kissing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh kissing /'kisiɳ/* danh từ- sự hôn tiếng Anh là gì? sự ôm hônkiss /kis/* danh từ- cái hôn- sự chạm nhẹ của hai hòn bi-a đang lăn- kẹo bi đường!to snatch steal a kiss- hôn trộm!stolen kisses are sweet- tục ngữ của ăn vụng bao giờ cũng ngon* ngoại động từ- hôn- nghĩa bóng chạm khẽ tiếng Anh là gì? chạm lướt sóng tiếng Anh là gì? gió=the waves kiss the sand beach+ sóng khẽ lướt vào bãi cát- chạm nhẹ những hòn bi đang lăn!to kiss away tears- hôn để làm cho nín khóc!to hiss and be friends- làm lành hoà giải với nhau!to kiss the book- hôn quyển kinh thánh khi làm lễ tuyên thệ!to kiss the dust- tự hạ mình tiếng Anh là gì? khúm núm quỵ luỵ- bị giết!to kiss good-bue- hôn tạm biệt tiếng Anh là gì? hôn chia tay!to kiss the ground- phủ phục tiếng Anh là gì? quỳ mọp xuống để tạ ơn...- nghĩa bóng bị đánh bại tiếng Anh là gì? bị hạ tiếng Anh là gì? bị đánh gục!to kiss one's hand to someone- vẫy vẫy gửi với một cái hôn tay với ai!to kiss hands the hand- hôn tay vua... khi nhậm chức hoặc khi yết kiến...!to kiss the rod- nhẫn nhục chịu đựng trừng phạt nhục hình
kiss nghĩa tiếng việt là gì